|
TT
|
Loại xe cơ giới
|
Mức phí
|
|
1
|
Xe ô tô tải, đoàn xe ô tô (xe ô tô đầu kéo + sơ mi rơ moóc), có trọng tải trên 20 tấn và các loại xe ô tô chuyên dùng
|
560
|
|
2
|
Xe ô tô tải, đoàn xe ô tô (xe ô tô đầu kéo + sơ mi rơ moóc), có trọng tải trên 7 tấn đến 20 tấn và các loại máy kéo
|
350
|
|
3
|
Xe ô tô tải có trọng tải trên 2 tấn đến 7 tấn
|
320
|
|
4
|
Xe ô tô tải có trọng tải đến 2 tấn
|
280
|
|
5
|
Máy kéo bông sen, công nông và các loại phương tiện vận chuyển tương tự
|
180
|
|
6
|
Rơ moóc, sơ mi rơ moóc
|
180
|
|
7
|
Xe ô tô khách trên 40 ghế (kể cả lái xe), xe buýt
|
350
|
|
8
|
Xe ô tô khách từ 25 đến 40 ghế (kể cả lái xe)
|
320
|
|
9
|
Xe ô tô khách từ 10 ghế đến 24 ghế (kể cả lái xe)
|
280
|
|
10
|
Xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi, xe ô tô cứu thương
|
240
|
|
Số TT
|
Nội dung thẩm định thiết kế
|
Mức phí
|
|---|---|---|
|
1
|
Thẩm định thiết kế xe cơ giới, xe máy chuyên dùng cải tạo
|
300
|
|
2
|
Soát xét hồ sơ cho phép nghiệm thu xe cơ giới, xe máy chuyên dùng cải tạo tiếp theo
|
150
|
|
Số TT
|
Nội dung nghiệm thu cải tạo
|
Mức phí
|
|
1
|
Thay đổi tính chất sử dụng của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (thay đổi công dụng nguyên thuỷ của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng)
|
910
|
|
2
|
Thay đổi hệ thống, tổng thành xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
|
560
|
(Trích QĐ số 101/2008/QĐ-BTC ngày 11/11/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
|
STT
|
NỘI DUNG CÁC KHOẢN THU
|
MỨC THU
|
|
1
|
Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường PTCGĐB cấp cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
|
50.000 đồng/giấy
|
|
2
|
Giấy chứnng nhận an toàn kỹ thuật xe cơ giới, xe máy chuyên dùng trong cải tạo
|
50.000 đồng/giấy
|
|
3
|
Ôtô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương)
|
100.000 đồng/giấy
|









